|
(Tháng Kỷ Mão, năm Canh Dần)
1.Những ngày tốt trong tháng:
* Thứ ba 23/03//2010 dl _ Ngày 08/02/ Canh Dần_ (Ngày tốt )Ngày này kỵ tuổi Dần Giờ tốt: Tý ( từ 23,01h đến 01h), Sửu ( từ 01,01h đến 03h), Thìn ( từ 07,01h đến 09h), Tỵ ( từ 09,01 đến 11h), Mùi ( từ 13,01h đến 15h), Tuất ( từ 19,01h Đến 21h).
* Thứ sáu 26/03//2010 dl _ Ngày 11/02/ Canh Dần_ (Ngày tốt )Ngày này kỵ tuổi Tỵ Giờ tốt: Sửu ( từ 01,01h đến 03h), Thìn ( từ 07,01h đến 09h), Ngọ ( từ 11,01h đến 13h), Mùi ( từ 13,01 đến 15h), Tuất ( từ 19,01h Đến 21h), Hợi ( từ 21,01h đến 23h),
* Thứ bảy 03/04//2010 dl _ Ngày 19/02/ Canh Dần_ (Ngày tốt )Ngày này kỵ tuổi Sửu Giờ tốt: Dần ( từ 03,01h đến 05h), Mão ( từ 05,01h đến 07h), Tỵ ( từ 09,01 đến 11h), Thân ( từ 15,01h đến 17h), Tuất ( từ 19,01h Đến 21h), Hợi ( từ 21,01h đến 23h),
* Chủ nhật 04/04//2010 dl _ Ngày 20/02/ Canh Dần_ (Ngày tốt )Ngày này kỵ tuổi Dần Giờ tốt: Tý ( từ 23,01h đến 01h), Sửu ( từ 01,01h đến 03h), Thìn ( từ 07,01h đến 09h), Tỵ ( từ 09,01 đến 11h), Mùi ( từ 13,01h đến 15h), Tuất ( từ 19,01h Đến 21h).
* Thứ hai 05/04//2010 dl _ Ngày 21/02/ Canh Dần_ (Ngày tốt )Ngày này kỵ tuổi Mão Giờ tốt: Tý ( từ 23,01h đến 01h), Dần ( từ 03,01h đến 05h), Mão ( từ 05,01h đến 07h), Ngọ ( từ 11,01 đến 13h), Mùi ( từ 13,01h đến 15h), Dậu ( từ 17,01h Đến 19h).
* Thứ bảy 10/04//2010 dl _ Ngày 26/02/ Canh Dần_ (Ngày tốt ), Ngày này kỵ tuổi Thân Giờ tốt: Giờ tốt: Tý ( từ 23,01h đến 01h), Sửu ( từ 01,01h đến 03h), Thìn ( từ 07,01h đến 09h), Tỵ ( từ 09,01 đến 11h), Mùi ( từ 13,01h đến 15h), Tuất ( từ 19,01h Đến 21h).
2. Ngày tốt chung mọi việc:
* Thứ ba 23/03//2010 dl _ Ngày 08/02/ Canh Dần_ (Ngày tốt )Ngày này kỵ tuổi Dần Giờ tốt: Tý ( từ 23,01h đến 01h), Sửu ( từ 01,01h đến 03h), Thìn ( từ 07,01h đến 09h), Tỵ ( từ 09,01 đến 11h), Mùi ( từ 13,01h đến 15h), Tuất ( từ 19,01h Đến 21h).
* Thứ bảy 03/04//2010 dl _ Ngày 19/02/ Canh Dần_ (Ngày tốt )Ngày này kỵ tuổi Sửu Giờ tốt: Dần ( từ 03,01h đến 05h), Mão ( từ 05,01h đến 07h), Tỵ ( từ 09,01 đến 11h), Thân ( từ 15,01h đến 17h), Tuất ( từ 19,01h Đến 21h), Hợi ( từ 21,01h đến 23h),
* Chủ nhật 04/04//2010 dl _ Ngày 20/02/ Canh Dần_ (Ngày tốt )Ngày này kỵ tuổi Dần Giờ tốt: Tý ( từ 23,01h đến 01h), Sửu ( từ 01,01h đến 03h), Thìn ( từ 07,01h đến 09h), Tỵ ( từ 09,01 đến 11h), Mùi ( từ 13,01h đến 15h), Tuất ( từ 19,01h Đến 21h).
* Thứ hai 05/04//2010 dl _ Ngày 21/02/ Canh Dần_ (Ngày tốt )Ngày này kỵ tuổi Mão Giờ tốt: Tý ( từ 23,01h đến 01h), Dần ( từ 03,01h đến 05h), Mão ( từ 05,01h đến 07h), Ngọ ( từ 11,01 đến 13h), Mùi ( từ 13,01h đến 15h), Dậu ( từ 17,01h Đến 19h).
3. Ngày tốt cho hôn nhân giá thú:
* Thứ ba 23/03//2010 dl _ Ngày 08/02/ Canh Dần_ (Ngày tốt )Ngày này kỵ tuổi Dần Giờ tốt: Tý ( từ 23,01h đến 01h), Sửu ( từ 01,01h đến 03h), Thìn ( từ 07,01h đến 09h), Tỵ ( từ 09,01 đến 11h), Mùi ( từ 13,01h đến 15h), Tuất ( từ 19,01h Đến 21h).
* Thứ bảy 03/04//2010 dl _ Ngày 19/02/ Canh Dần_ (Ngày tốt )Ngày này kỵ tuổi Sửu Giờ tốt: Dần ( từ 03,01h đến 05h), Mão ( từ 05,01h đến 07h), Tỵ ( từ 09,01 đến 11h), Thân ( từ 15,01h đến 17h), Tuất ( từ 19,01h Đến 21h), Hợi ( từ 21,01h đến 23h),
* Chủ nhật 04/04//2010 dl _ Ngày 20/02/ Canh Dần_ (Ngày tốt )Ngày này kỵ tuổi Dần Giờ tốt: Tý ( từ 23,01h đến 01h), Sửu ( từ 01,01h đến 03h), Thìn ( từ 07,01h đến 09h), Tỵ ( từ 09,01 đến 11h), Mùi ( từ 13,01h đến 15h), Tuất ( từ 19,01h Đến 21h).
* Thứ hai 05/04//2010 dl _ Ngày 21/02/ Canh Dần_ (Ngày tốt )Ngày này kỵ tuổi Mão Giờ tốt: Tý ( từ 23,01h đến 01h), Dần ( từ 03,01h đến 05h), Mão ( từ 05,01h đến 07h), Ngọ ( từ 11,01 đến 13h), Mùi ( từ 13,01h đến 15h), Dậu ( từ 17,01h Đến 19h).
4. Ngày tốt cho việc sửa chữa nhà:
* Thứ ba 23/03//2010 dl _ Ngày 08/02/ Canh Dần_ (Ngày tốt )Ngày này kỵ tuổi Dần Giờ tốt: Tý ( từ 23,01h đến 01h), Sửu ( từ 01,01h đến 03h), Thìn ( từ 07,01h đến 09h), Tỵ ( từ 09,01 đến 11h), Mùi ( từ 13,01h đến 15h), Tuất ( từ 19,01h Đến 21h).
* Thứ sáu 26/03//2010 dl _ Ngày 11/02/ Canh Dần_ (Ngày tốt )Ngày này kỵ tuổi Tỵ Giờ tốt: Sửu ( từ 01,01h đến 03h), Thìn ( từ 07,01h đến 09h), Ngọ ( từ 11,01h đến 13h), Mùi ( từ 13,01 đến 15h), Tuất ( từ 19,01h Đến 21h), Hợi ( từ 21,01h đến 23h),
* Thứ bảy 03/04//2010 dl _ Ngày 19/02/ Canh Dần_ (Ngày tốt )Ngày này kỵ tuổi Sửu Giờ tốt: Dần ( từ 03,01h đến 05h), Mão ( từ 05,01h đến 07h), Tỵ ( từ 09,01 đến 11h), Thân ( từ 15,01h đến 17h), Tuất ( từ 19,01h Đến 21h), Hợi ( từ 21,01h đến 23h),
* Chủ nhật 04/04//2010 dl _ Ngày 20/02/ Canh Dần_ (Ngày tốt )Ngày này kỵ tuổi Dần Giờ tốt: Tý ( từ 23,01h đến 01h), Sửu ( từ 01,01h đến 03h), Thìn ( từ 07,01h đến 09h), Tỵ ( từ 09,01 đến 11h), Mùi ( từ 13,01h đến 15h), Tuất ( từ 19,01h Đến 21h).
* Thứ hai 05/04//2010 dl _ Ngày 21/02/ Canh Dần_ (Ngày tốt )Ngày này kỵ tuổi Mão Giờ tốt: Tý ( từ 23,01h đến 01h), Dần ( từ 03,01h đến 05h), Mão ( từ 05,01h đến 07h), Ngọ ( từ 11,01 đến 13h), Mùi ( từ 13,01h đến 15h), Dậu ( từ 17,01h Đến 19h).
5. Ngày Tốt cho khai trương mở hàng buôn bán:
* Thứ ba 23/03//2010 dl _ Ngày 08/02/ Canh Dần_ (Ngày tốt )Ngày này kỵ tuổi Dần Giờ tốt: Tý ( từ 23,01h đến 01h), Sửu ( từ 01,01h đến 03h), Thìn ( từ 07,01h đến 09h), Tỵ ( từ 09,01 đến 11h), Mùi ( từ 13,01h đến 15h), Tuất ( từ 19,01h Đến 21h).
* Thứ sáu 26/03//2010 dl _ Ngày 11/02/ Canh Dần_ (Ngày tốt )Ngày này kỵ tuổi Tỵ Giờ tốt: Sửu ( từ 01,01h đến 03h), Thìn ( từ 07,01h đến 09h), Ngọ ( từ 11,01h đến 13h), Mùi ( từ 13,01 đến 15h), Tuất ( từ 19,01h Đến 21h), Hợi ( từ 21,01h đến 23h),
* Thứ bảy 03/04//2010 dl _ Ngày 19/02/ Canh Dần_ (Ngày tốt )Ngày này kỵ tuổi Sửu Giờ tốt: Dần ( từ 03,01h đến 05h), Mão ( từ 05,01h đến 07h), Tỵ ( từ 09,01 đến 11h), Thân ( từ 15,01h đến 17h), Tuất ( từ 19,01h Đến 21h), Hợi ( từ 21,01h đến 23h),
* Chủ nhật 04/04//2010 dl _ Ngày 20/02/ Canh Dần_ (Ngày tốt )Ngày này kỵ tuổi Dần Giờ tốt: Tý ( từ 23,01h đến 01h), Sửu ( từ 01,01h đến 03h), Thìn ( từ 07,01h đến 09h), Tỵ ( từ 09,01 đến 11h), Mùi ( từ 13,01h đến 15h), Tuất ( từ 19,01h Đến 21h).
* Thứ hai 05/04//2010 dl _ Ngày 21/02/ Canh Dần_ (Ngày tốt )Ngày này kỵ tuổi Mão Giờ tốt: Tý ( từ 23,01h đến 01h), Dần ( từ 03,01h đến 05h), Mão ( từ 05,01h đến 07h), Ngọ ( từ 11,01 đến 13h), Mùi ( từ 13,01h đến 15h), Dậu ( từ 17,01h Đến 19h).
* Thứ bảy 10/04//2010 dl _ Ngày 26/02/ Canh Dần_ (Ngày tốt ), Ngày này kỵ tuổi Thân Giờ tốt: Giờ tốt: Tý ( từ 23,01h đến 01h), Sửu ( từ 01,01h đến 03h), Thìn ( từ 07,01h đến 09h), Tỵ ( từ 09,01 đến 11h), Mùi ( từ 13,01h đến 15h), Tuất ( từ 19,01h Đến 21h).
6.Ngày tốt cho việc động thổ:
* Thứ ba 23/03//2010 dl _ Ngày 08/02/ Canh Dần_ (Ngày tốt )Ngày này kỵ tuổi Dần Giờ tốt: Tý ( từ 23,01h đến 01h), Sửu ( từ 01,01h đến 03h), Thìn ( từ 07,01h đến 09h), Tỵ ( từ 09,01 đến 11h), Mùi ( từ 13,01h đến 15h), Tuất ( từ 19,01h Đến 21h).
* Thứ sáu 26/03//2010 dl _ Ngày 11/02/ Canh Dần_ (Ngày tốt )Ngày này kỵ tuổi Tỵ Giờ tốt: Sửu ( từ 01,01h đến 03h), Thìn ( từ 07,01h đến 09h), Ngọ ( từ 11,01h đến 13h), Mùi ( từ 13,01 đến 15h), Tuất ( từ 19,01h Đến 21h), Hợi ( từ 21,01h đến 23h),
* Thứ bảy 03/04//2010 dl _ Ngày 19/02/ Canh Dần_ (Ngày tốt )Ngày này kỵ tuổi Sửu Giờ tốt: Dần ( từ 03,01h đến 05h), Mão ( từ 05,01h đến 07h), Tỵ ( từ 09,01 đến 11h), Thân ( từ 15,01h đến 17h), Tuất ( từ 19,01h Đến 21h), Hợi ( từ 21,01h đến 23h),
* Chủ nhật 04/04//2010 dl _ Ngày 20/02/ Canh Dần_ (Ngày tốt )Ngày này kỵ tuổi Dần Giờ tốt: Tý ( từ 23,01h đến 01h), Sửu ( từ 01,01h đến 03h), Thìn ( từ 07,01h đến 09h), Tỵ ( từ 09,01 đến 11h), Mùi ( từ 13,01h đến 15h), Tuất ( từ 19,01h Đến 21h).
* Thứ hai 05/04//2010 dl _ Ngày 21/02/ Canh Dần_ (Ngày tốt )Ngày này kỵ tuổi Mão Giờ tốt: Tý ( từ 23,01h đến 01h), Dần ( từ 03,01h đến 05h), Mão ( từ 05,01h đến 07h), Ngọ ( từ 11,01 đến 13h), Mùi ( từ 13,01h đến 15h), Dậu ( từ 17,01h Đến 19h).
7.Ngày tốt cho việc xuất hành:
* Thứ ba 23/03//2010 dl _ Ngày 08/02/ Canh Dần_ (Ngày tốt )Ngày này kỵ tuổi Dần Giờ tốt: Tý ( từ 23,01h đến 01h), Sửu ( từ 01,01h đến 03h), Thìn ( từ 07,01h đến 09h), Tỵ ( từ 09,01 đến 11h), Mùi ( từ 13,01h đến 15h), Tuất ( từ 19,01h Đến 21h).
* Thứ sáu 26/03//2010 dl _ Ngày 11/02/ Canh Dần_ (Ngày tốt )Ngày này kỵ tuổi Tỵ Giờ tốt: Sửu ( từ 01,01h đến 03h), Thìn ( từ 07,01h đến 09h), Ngọ ( từ 11,01h đến 13h), Mùi ( từ 13,01 đến 15h), Tuất ( từ 19,01h Đến 21h), Hợi ( từ 21,01h đến 23h),
* Thứ bảy 03/04//2010 dl _ Ngày 19/02/ Canh Dần_ (Ngày tốt )Ngày này kỵ tuổi Sửu Giờ tốt: Dần ( từ 03,01h đến 05h), Mão ( từ 05,01h đến 07h), Tỵ ( từ 09,01 đến 11h), Thân ( từ 15,01h đến 17h), Tuất ( từ 19,01h Đến 21h), Hợi ( từ 21,01h đến 23h),
* Chủ nhật 04/04//2010 dl _ Ngày 20/02/ Canh Dần_ (Ngày tốt )Ngày này kỵ tuổi Dần Giờ tốt: Tý ( từ 23,01h đến 01h), Sửu ( từ 01,01h đến 03h), Thìn ( từ 07,01h đến 09h), Tỵ ( từ 09,01 đến 11h), Mùi ( từ 13,01h đến 15h), Tuất ( từ 19,01h Đến 21h).
* Thứ hai 05/04//2010 dl _ Ngày 21/02/ Canh Dần_ (Ngày tốt )Ngày này kỵ tuổi Mão Giờ tốt: Tý ( từ 23,01h đến 01h), Dần ( từ 03,01h đến 05h), Mão ( từ 05,01h đến 07h), Ngọ ( từ 11,01 đến 13h), Mùi ( từ 13,01h đến 15h), Dậu ( từ 17,01h Đến 19h).
* Thứ bảy 10/04//2010 dl _ Ngày 26/02/ Canh Dần_ (Ngày tốt ), Ngày này kỵ tuổi Thân Giờ tốt: Giờ tốt: Tý ( từ 23,01h đến 01h), Sửu ( từ 01,01h đến 03h), Thìn ( từ 07,01h đến 09h), Tỵ ( từ 09,01 đến 11h), Mùi ( từ 13,01h đến 15h), Tuất ( từ 19,01h Đến 21h).
8.Ngày tốt cho động quan, an táng, hành tang:
* Thứ ba 23/03//2010 dl _ Ngày 08/02/ Canh Dần_ (Ngày tốt )Ngày này kỵ tuổi Dần Giờ tốt: Tý ( từ 23,01h đến 01h), Sửu ( từ 01,01h đến 03h), Thìn ( từ 07,01h đến 09h), Tỵ ( từ 09,01 đến 11h), Mùi ( từ 13,01h đến 15h), Tuất ( từ 19,01h Đến 21h).
* Thứ bảy 03/04//2010 dl _ Ngày 19/02/ Canh Dần_ (Ngày tốt )Ngày này kỵ tuổi Sửu Giờ tốt: Dần ( từ 03,01h đến 05h), Mão ( từ 05,01h đến 07h), Tỵ ( từ 09,01 đến 11h), Thân ( từ 15,01h đến 17h), Tuất ( từ 19,01h Đến 21h), Hợi ( từ 21,01h đến 23h),
* Chủ nhật 04/04//2010 dl _ Ngày 20/02/ Canh Dần_ (Ngày tốt )Ngày này kỵ tuổi Dần Giờ tốt: Tý ( từ 23,01h đến 01h), Sửu ( từ 01,01h đến 03h), Thìn ( từ 07,01h đến 09h), Tỵ ( từ 09,01 đến 11h), Mùi ( từ 13,01h đến 15h), Tuất ( từ 19,01h Đến 21h).
* Thứ hai 05/04//2010 dl _ Ngày 21/02/ Canh Dần_ (Ngày tốt )Ngày này kỵ tuổi Mão Giờ tốt: Tý ( từ 23,01h đến 01h), Dần ( từ 03,01h đến 05h), Mão ( từ 05,01h đến 07h), Ngọ ( từ 11,01 đến 13h), Mùi ( từ 13,01h đến 15h), Dậu ( từ 17,01h Đến 19h).
* Thứ bảy 10/04//2010 dl _ Ngày 26/02/ Canh Dần_ (Ngày tốt ), Ngày này kỵ tuổi Thân Giờ tốt: Giờ tốt: Tý ( từ 23,01h đến 01h), Sửu ( từ 01,01h đến 03h), Thìn ( từ 07,01h đến 09h), Tỵ ( từ 09,01 đến 11h), Mùi ( từ 13,01h đến 15h), Tuất ( từ 19,01h Đến 21h).
Thiện Tâm
|